🏗️ KIỂM TRA DẦM BTCT CHỊU UỐN – XOẮN – CẮT TCVN 5574:2018

00THÔNG SỐ ĐẦU VÀO

Khai báo vật liệu, kích thước hình học, bố trí cốt thép dọc & cốt thép đai, và nội lực kiểm tra. Các giá trị này tự động đồng bộ sang các sheet kiểm tra phía sau.

Thông tin dầm

1. Vật liệu sử dụng

εs,el = Rs / Es = 0.00175 ;   ξR = 0.8 / (1 + εs,elb2) = 0.5333  (điều kiện chiều cao vùng nén giới hạn theo TCVN 5574:2018)

2. Kích thước tiết diện dầm

Sơ đồ tiết diện dầm — bố trí cốt thép chịu kéo (dưới), thép chịu nén (trên), thép hông và cốt đai

3. Bố trí cốt thép dọc

Loại thépSố lượng × Đường kính (mm)abv (mm)
Lớp BT bảo vệ
a (mm)
K/c trọng tâm thép
h₀ (mm)
= h − a
As (mm²)
Thép chịu kéo (dưới) × 363641140.40
Thép chịu nén (trên) × 35365942.48
Thép hông (mỗi bên) × — (đặt cân bằng tại giữa chiều cao)254.47
As = n · π · d² / 4 — diện tích nhóm cốt thép ;   h₀ = h − a — chiều cao làm việc của tiết diện

4. Bố trí cốt thép đai

Asw = nw · π · dsw² / 4 ;   Asw1 = π · dsw² / 4 (1 nhánh) ;   qsw = Rsw · Asw / s ;   qsw1 = Rsw · Asw1 / s

5. Nội lực kiểm tra theo TTGH 1 (uốn – xoắn – cắt)

Quy ước dấu: M, T, Q lấy theo giá trị tuyệt đối lớn nhất tại tiết diện kiểm tra (lấy từ phần mềm SAP/ETABS/SAFE…).

6. Nội lực cho kiểm tra vết nứt (TTGH 2 – tải tiêu chuẩn)

M1: tác dụng dài hạn (cho acrc,1) ; M2: tác dụng ngắn hạn của toàn bộ tải ; M3: tác dụng ngắn hạn của phần dài hạn (cho acrc,3).

IKIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU MÔ MEN UỐN

Kiểm tra điều kiện M ≤ Mu. Mô men kháng uốn Mu được xác định theo 3 trường hợp của chiều cao vùng nén bê tông x (TCVN 5574:2018, mục 8.1.2).

1. Chiều cao vùng nén bê tông x

x = (Rs · As − Rsc · As') / (Rb · b) = (350·1140.40 − 350·942.48) / (17·300) = 13.58 mm
Trường hợp đang áp dụng: x < 2a' → Áp dụng công thức: Mu = Rs·As·(h₀ − a')

2. Mô men kháng uốn Mu theo 3 trường hợp

TTĐiều kiện của xCông thức tính MuGiá trị (kNm)
1x < 2a'Mu = Rs·As·(h₀ − a')131.32
22a' < x < ξR·h₀Mu = Rb·b·x·(h₀ − 0.5x) + Rsc·As'·(h₀ − a')133.27
3x > ξR·h₀Mu = Rb·b·h₀²·ξR·(1 − 0.5·ξR) + Rsc·As'·(h₀ − a')372.81
Mô men kháng uốn lựa chọn (theo trường hợp đang áp dụng): Mu131.32 kNm
Kết luận kiểm tra uốn
Mu = 131.32 kNm > M = 115 kNm → Tiết diện ĐẢM BẢO khả năng chịu uốn
K = 1.14

IIKIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CẮT

Kiểm tra theo 2 điều kiện: (1) độ bền theo dải bê tông giữa các tiết diện nghiêng (chống nén xiên), và (2) độ bền trên vết nứt xiên (tổng hợp khả năng chịu cắt của bê tông và cốt thép đai).

2.1. Kiểm tra độ bền theo dải bê tông giữa các tiết diện nghiêng

Điều kiện kiểm tra: Q ≤ [Qnc] = φb1 · Rb · b · h₀   (với φb1 = 0.3)
Đại lượngCông thứcGiá trịĐơn vị
φb1Hệ số ảnh hưởng trạng thái ƯS dải nghiêng0.30
[Qnc]= φb1 · Rb · b · h₀556.92kN
QLực cắt thiết kế2.15kN
Kết luận – Chống nén xiên
[Qnc] = 556.92 kN > Q = 2.15 kN → Đảm bảo độ bền trên dải nén xiên
K = 259.5

2.2. Kiểm tra độ bền trên vết nứt xiên

Điều kiện kiểm tra: Q ≤ [Q0] = Qb + Qsw
Qb = φb2 · Rbt · b · h₀² / C    (giới hạn: 0.5·Rbt·b·h₀ ≤ Qb ≤ 2.5·Rbt·b·h₀)
Qsw = φsw · qsw · C    b2 = 1.5, φsw = 0.75)
C là hình chiếu vết nứt xiên, C ∈ [h₀; 2h₀]; [Q0] lấy giá trị bé nhất khi khảo sát C.
Bảng khảo sát [Q0] theo sự thay đổi của C
C (mm)Qb,tt (kN)
tính toán
Qb (kN)
sau khi áp dụng giới hạn
Qsw (kN)[Q0] = Qb + Qsw (kN)
Kết luận – Vết nứt xiên
[Q0]min = 260.63 kN > Q = 2.15 kN → Đảm bảo độ bền trên vết nứt xiên
K = 121.3

IIIKIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU XOẮN

Kiểm tra theo 2 điều kiện: (1) độ bền theo ứng suất nén chính, và (2) độ bền trên tiết diện không gian (xét 3 trường hợp phá hoại: kéo thép trên, thép dưới, thép hông). Khả năng chịu xoắn của tiết diện là giá trị bé nhất trong 3 trường hợp.

3.1. Kiểm tra theo điều kiện ứng suất nén chính

Điều kiện kiểm tra: T ≤ [Tnc] = 0.1 · Rb · T1² · T2
Trong đó T1, T2 lần lượt là kích thước cạnh bé và cạnh lớn của tiết diện chữ nhật.
Kết luận – Ứng suất nén chính
[Tnc] = 61.20 kNm > T = 15 kNm → Đảm bảo theo ứng suất nén chính
K = 4.08

3.2. Kiểm tra khả năng chịu xoắn trên tiết diện không gian

Khả năng chịu xoắn trên tiết diện không gian được xét cho 3 trường hợp phá hoại tương ứng với hướng của vết nứt xoắn. Trong mỗi trường hợp:

Hình chiếu vết nứt vênh: C = min(C1, C2, C3)
Hệ số: K = 0.5 · qsw1 · Z1 / (Rs · As1)
Khi 0.5 ≤ K ≤ 1.5: Tsw = 0.9 · qsw1 · C · Z1 · Z2 / (2Z2 + Z1) ;   Ts = 0.9 · Rs · As1 · Z1 · Z2 / C
Khi K < 0.5: Ts tính lại = 0.9 · 2 · qsw1 · Z1² · Z2 / C
Khi K > 1.5: Tsw tính lại = 0.9 · 1.5 · Rs · As1 · C · Z2 / (2Z2 + Z1)
Khả năng chịu xoắn: T0 = Tsw + Ts
THCốt thép chịu kéoZ1
(mm)
Z2
(mm)
As1
(mm²)
C
(mm)
KTsw
(kNm)
Ts
(kNm)
T0
(kNm)
1As (thép kéo dưới)3004001140.40812.400.0838.778.7717.54
2As' (thép nén trên)300400942.48812.400.1008.778.7717.54
3Thép hông (mỗi bên 1 thanh)400300948.76894.430.13210.6210.6221.24
Khả năng chịu xoắn trên tiết diện không gian: [T0] = min(T01, T02, T03)17.54
Kết luận – Tiết diện không gian
[T0] = 17.54 kNm > T = 15 kNm → Đảm bảo khả năng chịu xoắn trên tiết diện không gian
K = 1.17

IVKIỂM TRA XOẮN ĐỒNG THỜI VỚI UỐN / CẮT

Kiểm tra khả năng chịu xoắn khi xét đến tác dụng đồng thời với mô men uốn và lực cắt. Sử dụng quan hệ tương tác giữa các nội lực.

4.1. Kiểm tra khả năng chịu xoắn – uốn đồng thời

Điều kiện kiểm tra: T ≤ [T0] · √(1 − (M/Mu)²)
Trong đó: T01 là khả năng chịu xoắn trong trường hợp gây kéo cốt thép As (TH1 của mục III).
Kết luận – Xoắn + Uốn đồng thời
[T0] = 8.47 kNm < T = 15 kNm → KHÔNG đảm bảo khả năng chịu xoắn – uốn đồng thời
K = 0.56

4.2. Kiểm tra xoắn – cắt giữa các tiết diện không gian (giải nén xiên)

Điều kiện kiểm tra: T ≤ [T0] = [Tnc] · (1 − Q/[Qnc])
Trong đó: [Tnc] là khả năng chịu xoắn theo ứng suất nén chính (mục 3.1); [Qnc] là khả năng chịu cắt theo dải nén xiên (mục 2.1).
Kết luận – Xoắn + Cắt (dải nén xiên)
[T0] = 60.96 kNm > T = 15 kNm → Đảm bảo xoắn – cắt giữa các tiết diện không gian
K = 4.06

4.3. Kiểm tra xoắn – cắt đồng thời trên tiết diện không gian

Điều kiện kiểm tra: T ≤ [T0] = [T03] · (1 − Q/[Q0])
Trong đó: T03 là khả năng chịu xoắn trong trường hợp gây kéo cốt thép ở hông dầm (mục 3.2 – TH3); [Q0] là khả năng chịu cắt trên vết nứt xiên (mục 2.2).
Kết luận – Xoắn + Cắt (tiết diện không gian)
[T0] = 21.07 kNm > T = 15 kNm → Đảm bảo xoắn – cắt đồng thời trên tiết diện không gian
K = 1.40

VKIỂM TRA SỰ HÌNH THÀNH VÀ MỞ RỘNG VẾT NỨT

Kiểm tra theo TTGH 2 (TCVN 5574:2018, Mục 8.2.2). Trình tự: (1) kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt M ≷ Mcrc; (2) tính bề rộng vết nứt acrc1, acrc2, acrc3 ứng với 3 tổ hợp tải; (3) so sánh với giá trị giới hạn theo Bảng 17.

5.1. Đặc trưng hình học của tiết diện quy đổi

α = Es / Eb   –   Ared = A + α·(As + As')   –   Ired (CT 162-163 TCVN 5574:2018)

5.2. Kiểm tra điều kiện hình thành vết nứt

Mcrc = γ · Ired · Rbt,ser / yt    (γ = 1.3 – Mục 8.2.2.2.4)
!
Kết luận hình thành vết nứt
M2 = 180 kNm > Mcrc = 40 kNm → Tiết diện CÓ vết nứt, cần kiểm tra bề rộng vết nứt

5.3. Chiều cao vùng nén sau khi nứt yc và Ired (đã nứt)

αs1 = αs2 = 0.0015 · Es / Rb,n    μs = As/(b·h0)    μ's = As'/(b·h'0)
yc = h0·[√((μs·αs2 + μ's·αs1)² + 2·(μs·αs2 + μ's·αs1·a'0/h0)) − (μs·αs2 + μ's·αs1)]    (CT 196)
Ired,nứt = b·yc³/3 + αs1·As'·(yc−a'0)² + αs2·As·(h0−yc

5.4. Bề rộng vết nứt cho từng tổ hợp tải

σs = M·(h0−yc)·αs2 / Ired,nứt    acrc,i = φ1·φ2·φ3·ψs·σs·Ls / Es
Tổ hợpMô men M (kNm)σs (MPa)φ1φ2φ3ψsacrc (mm)
acrc1 – Dài hạn (M1)124131.61.40.51.01.00.184
acrc2 – Ngắn hạn toàn phần (M2)180191.01.00.51.01.00.191
acrc3 – Ngắn hạn phần dài hạn (M3)124131.61.00.51.01.00.132
φ1 = 1.4 (tải dài hạn) / 1.0 (tải ngắn hạn) ; φ2 = 0.5 (thép có gân) ; φ3 = 1.0 (cấu kiện chịu uốn) ; ψs = 1.0 (xét sự tham gia BT vùng kéo). Có thể điều chỉnh theo điều kiện cụ thể.

5.5. Kết luận – So sánh với bề rộng vết nứt giới hạn (Bảng 17 TCVN 5574:2018)

Bề rộng vết nứt DÀI HẠN
acrc = acrc1 = 0.184 mm < [acrc] = 0.30 mm → Đảm bảo
K = 1.63
Bề rộng vết nứt NGẮN HẠN
acrc = acrc1 + acrc2 − acrc3 = 0.244 mm < [acrc] = 0.40 mm → Đảm bảo
K = 1.64

VITỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA

Tổng hợp kết quả của tất cả các hạng mục kiểm tra. Dầm đảm bảo khả năng chịu lực khi tất cả các điều kiện kiểm tra đều có hệ số an toàn K ≥ 1.0.

Kiểm tra uốn
K = 1.14
Mu / M = 131.32 / 115 kNm
Cắt – Dải nén xiên
K = 259.5
[Qnc] / Q = 556.92 / 2.15 kN
Cắt – Vết nứt xiên
K = 121.3
[Q0] / Q = 260.63 / 2.15 kN
Xoắn – Nén chính
K = 4.08
[Tnc] / T = 61.20 / 15 kNm
Xoắn – Tiết diện k.gian
K = 1.17
[T0] / T = 17.54 / 15 kNm
Xoắn + Uốn
K = 0.56
[T0] / T = 8.47 / 15 kNm
Xoắn + Cắt (dải xiên)
K = 4.06
[T0] / T = 60.96 / 15 kNm
Xoắn + Cắt (TD k.gian)
K = 1.40
[T0] / T = 21.07 / 15 kNm
Vết nứt dài hạn
a = 0.184
0.30 mm
Vết nứt ngắn hạn
a = 0.244
0.40 mm
!
KẾT LUẬN TỔNG HỢP
Có 1/8 hạng mục KHÔNG đạt (Xoắn + Uốn đồng thời). Cần xem xét lại cấu tạo cốt thép.

Bảng tổng hợp chi tiết

STTHạng mục kiểm traNội lựcKhả năngKĐánh giá